to wear out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm kiệt sức, làm mệt mỏi
Definition (English)
to make someone tired because of strain or stress
Câu ví dụ
Don't wear yourself out by working too many hours without breaks.
Đừng kiệt sức vì làm việc quá nhiều giờ mà không nghỉ ngơi.