to give up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
từ bỏ, bỏ cuộc
Definition (English)
to stop or end an activity or state
Câu ví dụ
She wo n't give up her studies despite the demanding job .
Cô ấy sẽ không từ bỏ việc học của mình dù công việc đòi hỏi cao.