to culminate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đạt đến đỉnh điểm, kết thúc
Definition (English)
to end by coming to a climactic point
Câu ví dụ
The season will culminate in a championship match .
Mùa giải sẽ đạt đến đỉnh điểm trong một trận đấu vô địch.