stomach
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
dạ dày, bụng
Definition (English)
the body part inside our body where the food that we eat goes
Câu ví dụ
She felt a wave of nausea in her stomach during the car ride .
Cô ấy cảm thấy một cơn buồn nôn trong dạ dày của mình trong suốt chuyến đi xe.