to go forward
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiến lên, tiếp tục
Definition (English)
to continue or make progress in a particular course of action
Câu ví dụ
We need to go forward with the negotiations to reach a mutually beneficial agreement .
Chúng ta cần tiến tới với các cuộc đàm phán để đạt được một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.