to screw up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm hỏng, phá hỏng
Definition (English)
to ruin a situation through mistakes or poor judgment
Câu ví dụ
The politician tried not to screw his speech up by rehearsing multiple times.
Chính trị gia cố gắng không làm hỏng bài phát biểu của mình bằng cách diễn tập nhiều lần.