to feed
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cho ăn, nuôi dưỡng
💡
Definition (English)
to give food to a person or an animal
✏️
Câu ví dụ
They fed the chickens before going to school yesterday .
Họ đã cho ăn những con gà trước khi đi học ngày hôm qua.