to feed
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cho ăn, nuôi dưỡng
Definition (English)
to give food to a person or an animal
Câu ví dụ
They fed the chickens before going to school yesterday .
Họ đã cho ăn những con gà trước khi đi học ngày hôm qua.