to look back
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhìn lại, hồi tưởng
Definition (English)
to think about or consider past events, experiences, or decisions
Câu ví dụ
The team looked back at their performance to identify areas for improvement .
Nhóm đã nhìn lại hiệu suất của mình để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.