to consist of
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bao gồm, gồm có
Definition (English)
to be formed from particular parts or things
Câu ví dụ
The success of the recipe largely consists of the unique combination of spices used .
Thành công của công thức phần lớn bao gồm sự kết hợp độc đáo của các loại gia vị được sử dụng.