to amass
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tích lũy, thu thập
Definition (English)
to gather a large amount of money, knowledge, etc. gradually
Câu ví dụ
Despite facing numerous setbacks , he is amassing enough experience to become an expert in his field .
Mặc dù phải đối mặt với nhiều thất bại, anh ấy đang tích lũy đủ kinh nghiệm để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực của mình.