to give out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phát, phân phát
Definition (English)
to distribute something among a group of individuals
Câu ví dụ
The local government will give free masks out to the public during a health crisis.
Chính quyền địa phương sẽ phát khẩu trang miễn phí cho công chúng trong thời gian khủng hoảng y tế.