to inhibit
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ức chế, hạn chế
Definition (English)
to restrict or reduce the normal activity or function of something
Câu ví dụ
The antibiotic successfully inhibited the growth of harmful bacteria in the body .
Kháng sinh đã thành công ức chế sự phát triển của vi khuẩn có hại trong cơ thể.