to hazard
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gây nguy hiểm, đặt vào rủi ro
Definition (English)
to put someone or something at danger or risk
Câu ví dụ
The company 's negligence hazarded the lives of its workers .
Sự bất cẩn của công ty đã gây nguy hiểm đến tính mạng của công nhân.