to endanger
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gây nguy hiểm, đặt vào tình thế nguy hiểm
Definition (English)
to expose someone or something to potential harm or risk
Câu ví dụ
Using outdated equipment can endanger the efficiency and safety of the operation .
Sử dụng thiết bị lỗi thời có thể gây nguy hiểm cho hiệu quả và an toàn của hoạt động.