to deafen
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
làm điếc, gây mất thính lực
💡
Definition (English)
to cause a temporary or permanent loss of hearing
✏️
Câu ví dụ
The ongoing construction work next door is deafening us .
Công trình xây dựng đang diễn ra bên cạnh đang làm điếc tai chúng tôi.