to massacre
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tàn sát, tiêu diệt
Definition (English)
to brutally kill a large number of people
Câu ví dụ
The conquerors ruthlessly massacred those who resisted their invasion .
Những kẻ chinh phục đã tàn nhẫn tàn sát những người chống lại cuộc xâm lược của họ.