to wound
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm bị thương, gây thương tích
Definition (English)
to cause physical harm or injury to someone
Câu ví dụ
Thorns on certain plants can easily wound gardeners if not handled carefully .
Gai trên một số loại cây có thể dễ dàng làm bị thương người làm vườn nếu không được xử lý cẩn thận.