to further
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thúc đẩy, phát triển
Definition (English)
to advance the progress or growth of something
Câu ví dụ
The team is currently furthering their understanding of market trends .
Nhóm hiện đang nâng cao hiểu biết của họ về xu hướng thị trường.