to advance
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiến bộ, thúc đẩy
Definition (English)
to help something progress or succeed
Câu ví dụ
The nonprofit 's mission was to advance social justice by addressing systemic issues .
Nhiệm vụ của tổ chức phi lợi nhuận là thúc đẩy công bằng xã hội bằng cách giải quyết các vấn đề hệ thống.