to get behind
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ủng hộ, hậu thuẫn
Definition (English)
to support or endorse a person, cause, or idea
Câu ví dụ
The entire town got behind the idea of a community garden , volunteering their time and resources .
Toàn bộ thị trấn đã ủng hộ ý tưởng về một khu vườn cộng đồng, tình nguyện dành thời gian và nguồn lực của họ.