to alienate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm xa lánh, làm xa cách
Definition (English)
to make one feel isolated or hostile toward a person or group
Câu ví dụ
His failure to acknowledge their contributions started to alienate his team .
Việc không thừa nhận đóng góp của họ bắt đầu làm xa cách đội của anh ta.