to persecute
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngược đãi, đàn áp
Definition (English)
to treat someone unfairly or cruelly, often because of their race, gender, religion, or beliefs
Câu ví dụ
The group was persecuted for their unconventional lifestyle and beliefs .
Nhóm bị ngược đãi vì lối sống và niềm tin không theo quy ước của họ.