to disfavor
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gây bất lợi, làm hại
Definition (English)
to disadvantage or harm someone or something by hindering their progress
Câu ví dụ
Discriminatory hiring practices can disfavor qualified candidates based on their race or gender .
Các thực hành tuyển dụng phân biệt đối xử có thể gây bất lợi cho các ứng viên đủ tiêu chuẩn dựa trên chủng tộc hoặc giới tính của họ.