to wrong
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đối xử bất công, làm hại
Definition (English)
to treat someone unfairly or unjustly
Câu ví dụ
The landlord wronged the tenants by neglecting to maintain the property and refusing to address their complaints .
Chủ nhà đã làm sai trái với người thuê bằng cách bỏ bê việc bảo trì tài sản và từ chối giải quyết các khiếu nại của họ.