to maltreat
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngược đãi, hành hạ
Definition (English)
to treat someone or something with cruelty or violence, often causing harm or suffering
Câu ví dụ
It is unacceptable to maltreat vulnerable individuals , such as refugees or asylum seekers , who are seeking safety and protection .
Không thể chấp nhận được việc ngược đãi những cá nhân dễ bị tổn thương, chẳng hạn như người tị nạn hoặc người xin tị nạn, những người đang tìm kiếm sự an toàn và bảo vệ.