to bark
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
sủa, gâu gâu
Definition (English)
to make a short, loud sound that is typical of a dog
Câu ví dụ
Last night , the watchdog barked loudly when it heard a noise .
Đêm qua, chó canh gác sủa to khi nghe thấy tiếng động.