to peek
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
liếc nhìn, nhìn lén
Definition (English)
to take a quick and often secretive look at something or someone
Câu ví dụ
Last night , I peeked through the keyhole to see if anyone was in the room .
Tối qua, tôi đã liếc nhìn qua lỗ khóa để xem có ai trong phòng không.