to look up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngước lên, nhìn lên
Definition (English)
to raise one's eyes from something one is looking at downwards
Câu ví dụ
He looked up from his desk to watch the birds flying outside the window .
Anh ấy ngẩng đầu lên từ bàn làm việc để ngắm nhìn những con chim bay bên ngoài cửa sổ.