to bifurcate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia tách, phân nhánh
Definition (English)
to split something into two distinct parts
Câu ví dụ
In order to manage traffic more efficiently , the city planners decided to bifurcate the road .
Để quản lý giao thông hiệu quả hơn, các nhà quy hoạch thành phố quyết định chia đôi con đường.