to sunder
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia cắt, tách ra
Definition (English)
to forcefully break or separate something
Câu ví dụ
In a fit of anger , he attempted to sunder the contract and end the partnership .
Trong cơn giận dữ, anh ta đã cố gắng hủy bỏ hợp đồng và chấm dứt quan hệ đối tác.