to disconnect
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngắt kết nối, tháo rời
Definition (English)
to break the connection between people, objects, devices etc.
Câu ví dụ
The plumber disconnected the water heater from the pipes to repair a leak in the system .
Thợ sửa ống nước đã ngắt kết nối bình nước nóng khỏi các đường ống để sửa chữa rò rỉ trong hệ thống.