to decay
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phân hủy, mục nát
Definition (English)
to be gradually damaged or destroyed as a result of natural processes
Câu ví dụ
The untreated metal was decaying slowly in the corrosive environment .
Kim loại không được xử lý đang phân hủy chậm trong môi trường ăn mòn.