to grow
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phát triển, tăng lên
Definition (English)
to become greater in size, amount, number, or quality
Câu ví dụ
The city 's population is on track to grow to over a million residents .
Dân số của thành phố đang trên đà tăng trưởng lên hơn một triệu cư dân.