condition
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tình trạng, điều kiện
Definition (English)
the state of something at a particular time
Câu ví dụ
The house was in bad condition after being abandoned for years .
Ngôi nhà đã ở trong tình trạng tồi tệ sau nhiều năm bị bỏ hoang.