to glow
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phát sáng, chiếu sáng nhẹ nhàng
Definition (English)
to shine with a soft and gentle light that is usually not very bright
Câu ví dụ
The phosphorescent paint on the stars in the bedroom ceiling glowed in the dark .
Sơn phát quang trên những ngôi sao trên trần nhà ngủ phát sáng trong bóng tối.