to advance
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đề xuất, đưa ra
Definition (English)
to propose an idea or theory for discussion
Câu ví dụ
The architect advanced a unique design concept for the new building .
Kiến trúc sư đã đề xuất một khái niệm thiết kế độc đáo cho tòa nhà mới.