single bed
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
giường đơn, giường một người
Definition (English)
a bed that is designed for one person
Câu ví dụ
The single bed in the cabin was narrow but surprisingly comfortable .
Giường đơn trong cabin tuy hẹp nhưng lại thoải mái một cách đáng ngạc nhiên.