to convince
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuyết phục, làm cho tin
Definition (English)
to make someone do something using reasoning, arguments, etc.
Câu ví dụ
Despite his fear of flying , she managed to convince her husband to accompany her on a trip to Europe .
Mặc dù sợ bay, cô ấy đã thuyết phục được chồng đi cùng mình trong chuyến du lịch châu Âu.