to disallow
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cấm, từ chối
Definition (English)
to reject or forbid something officially
Câu ví dụ
The board decided to disallow the use of certain chemicals in manufacturing processes due to environmental concerns .
Hội đồng quyết định cấm sử dụng một số hóa chất trong quy trình sản xuất do lo ngại về môi trường.