to prohibit
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cấm, ngăn cấm
Definition (English)
to formally forbid something from being done, particularly by law
Câu ví dụ
The regulations prohibit parking in front of fire hydrants to ensure easy access for emergency vehicles .
Các quy định cấm đỗ xe trước các vòi nước chữa cháy để đảm bảo phương tiện cứu hộ có thể dễ dàng tiếp cận.