to underscore
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhấn mạnh, làm nổi bật
Definition (English)
to stress something's importance or value
Câu ví dụ
The findings of the study underscore the urgency of addressing climate change .
Những phát hiện của nghiên cứu nhấn mạnh sự cấp bách của việc giải quyết biến đổi khí hậu.