to edify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giáo dục, khai sáng
Definition (English)
to make someone develop intellectually or morally
Câu ví dụ
The mentor sought to edify the mentee through constructive feedback and mentorship , fostering personal and professional growth .
Người cố vấn tìm cách giáo dục người được cố vấn thông qua phản hồi xây dựng và sự cố vấn, thúc đẩy sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp.