to address
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nói chuyện trực tiếp với, hướng đến
Definition (English)
to speak directly to a specific person or group
Câu ví dụ
The manager will address the team during the morning meeting to discuss the new project .
Người quản lý sẽ phát biểu với nhóm trong cuộc họp buổi sáng để thảo luận về dự án mới.