to barter
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đổi chác, trao đổi
Definition (English)
to exchange goods or services without using money
Câu ví dụ
Communities near rivers often bartered fish and other aquatic resources for agricultural produce .
Các cộng đồng gần sông thường đổi chác cá và các nguồn tài nguyên thủy sinh khác để lấy sản phẩm nông nghiệp.