to barter
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
đổi chác, trao đổi
💡
Definition (English)
to exchange goods or services without using money
✏️
Câu ví dụ
Communities near rivers often bartered fish and other aquatic resources for agricultural produce .
Các cộng đồng gần sông thường đổi chác cá và các nguồn tài nguyên thủy sinh khác để lấy sản phẩm nông nghiệp.