to give away
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tặng, cho đi
Definition (English)
to give something as a gift or donation to someone
Câu ví dụ
The bakery gives unsold pastries away to reduce food waste.
Tiệm bánh tặng những món bánh ngọt không bán được để giảm lãng phí thực phẩm.