to voyage
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
du hành, đi biển
Definition (English)
to travel over a long distance by sea or in space
Câu ví dụ
The poet penned verses about sailors who voyaged to the ends of the Earth .
Nhà thơ đã viết những câu thơ về những thủy thủ đã đi đến tận cùng Trái Đất.