to halt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
dừng lại, ngừng lại
Definition (English)
to make someone or something stop
Câu ví dụ
The horse rider gently tugged on the reins to halt the galloping horse .
Người cưỡi ngựa nhẹ nhàng kéo dây cương để dừng con ngựa đang phi nước đại.