to cock
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nghiêng, chúc
💡
Definition (English)
to incline or tilt at an angle
✏️
Câu ví dụ
The tower crane cocked slightly as the construction team adjusted its position .
Cần cẩu tháp nghiêng nhẹ khi đội xây dựng điều chỉnh vị trí của nó.