to cock
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghiêng, chúc
Definition (English)
to incline or tilt at an angle
Câu ví dụ
The tower crane cocked slightly as the construction team adjusted its position .
Cần cẩu tháp nghiêng nhẹ khi đội xây dựng điều chỉnh vị trí của nó.