to tilt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghiêng, nghiêng về một hướng
Definition (English)
to incline or lean in a particular direction
Câu ví dụ
The bookshelf tilted dangerously after one of its legs gave way .
Kệ sách nghiêng nguy hiểm sau khi một trong những chân của nó bị gãy.