to come at
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lao tới, xông tới
Definition (English)
to suddenly move toward someone to threaten them or physically attack them
Câu ví dụ
The protestors broke through the barricades and came at the police officers , leading to a clash .
Những người biểu tình đã vượt qua các rào chắn và lao vào các sĩ quan cảnh sát, dẫn đến một cuộc đụng độ.